Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Tây Ban Nha”

n
}}
 
; carô tô : carro(''KAHR-roh''), coche (''KOH-cheh''), auto (''OW-toh'')
; busxe buýt : autobús (''ow-toh-BOOS''), guagua (''GWAH-gwah'')
; vanxe thùng : furgoneta (''foor-goh-NEH-tah''), combi (''KOHM-bee'')
; truck/lorryxe tải : camión (''kah-MYOHN'')
; aeroplane/airlinemáy bay : avión (''ah-BYOHN''), aeroplano (''ah-eh-roh-PLAH-noh'')
; helicoptertrực thăng : helicóptero (''eh-lee-KOHP-teh-roh'')
; traintàu hỏa : tren (''trehn'')
; subway/underground/metrotàu điện ngầm : metro (''MEH-troh'')
; tramxe điện : tranvía (''trahns-BYAH'')
; trolley-busxe điện chở hành khách : trole (''TROH-leh''), trolebús (''troh-leh-BOOS'')
; boatthuyền : bote (''BOH-teh'')
; shiptàu thủy : barco (''BAHR-koh'')
; ferryphà : transbordador (''trahns-bohr-dah-DOHR'')
; bicyclexe đạp : bicicleta (''bee-see-KLEH-tah'')
; motorcyclexe máy : motocicleta (''moh-toh-see-KLEH-tah'')
 
 
391

lần sửa đổi