Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Quảng Đông”

; Nhà vệ sinh ở đâu? : 邊度有廁所? Bīndouh yáuh chi só?
 
 
=== Vấn đề ===
;Hãy để tôi yên. : 唔好搞我. Mh'hóu gáau ngóh.
;Đừng động vào tôi! : 唔好掂我! Mh'hóu dihm ngóh!
;Tôi sẽ gọi cảnh sát. : 我会叫警察. Ngóh wúih giu gíngchaat.
; Cảnh sát! : 警察! Gíngchaat!
; Dừng lại! Kẻ trộm! : 咪走! 賊仔! Máih jáu! Chaahkjái!
; Xin hãy giúp tôi. : 唔該幫我. M̀h'gōi bōng ngóh.
; Đây là một trường hợp khẩn cấp. : 好紧急. Hou gán'gāp.
; Tôi đang bị mất. : 我 荡 失 路. Ngóh dohngsāt Louh.
; Tôi bị mất túi xách của tôi. : 我 唔 见 咗 个 袋. Ngóh mh'gin Jo đi doih.
;Tôi bỏ ví của tôi. : 我跌咗個銀包. Ngóh dit jó go ngàhn bāau.
;Tôi không cảm thấy khỏe. : 我 唔 舒服. Ngóh mh syūfuhk.
;Tôi bị thương. : 我 受 咗 伤. Ngóh sauh Jo Seung.
;Làm ơn gọi bác sĩ. : 唔该 帮 我 叫 医生. Mh'gōi Bông ngóh giu yīsāng.
;Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không? : 可唔可以借個電話用呀? Hó-m̀h-hó'yi je go dihnwáh yuhng a?
===Số đếm===
; 1 : 一 yāt
52

lần sửa đổi