Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Quảng Đông”

===Cơ bản===
 
; HelloXin chào. : 你好. Néih hóu.
; HowBạn arekhỏe youkhông? : 你好嗎? Néih hóu ma?
; HowGần aređây youbạn recentlykhỏe không? (''morethường populardùng inhơn dailytrong usagegiao tiếng hàng ngày''): 近排點呀 Gahnpàaih dím a? (''informalthan mật'')
; FineKhỏe. : 幾好. Géi hóu. (''NoKhông needcần to saynói "thankcảm youơn" aftersau answeringkhi nói "finekhỏe" in Cantonese'')
; WhatBạn istên your name? : 你叫乜嘢名呀? Léih giu māt'yéh mèhng a?
; WhatTên isbạn your name (''formaltrịnh trọng, literallynghĩa meanssát là "HowTôi xưng hô với dobạn Inhư addressthế younào"'')? : 請問點稱呼? Chíngmahn dím chīngfū?
; Tên tôi là ______ . : 我個名叫______. Ngóh go mèhng giu ______ .
; Vui được gặp bạn. : 幸會. Hahng'wúih.
52

lần sửa đổi