Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Quảng Đông”

(Tạo trang mới với nội dung “'''Tiếng Quảng Đông''' (chữ Hán phồn thể: 廣東話, 粵語; chữ Hán giản thể: 广东话, 粤语; âm Hán-Việt: Quảng Đông tho…”)
 
 
==Cụm từ==
===Cơ bản===
 
; Hello. : 你好. Néih hóu.
; How are you? : 你好嗎? Néih hóu ma?
; How are you recently? (''more popular in daily usage''): 近排點呀 Gahnpàaih dím a? (''informal'')
; Fine. : 幾好. Géi hóu. (''No need to say "thank you" after answering "fine" in Cantonese'')
; What is your name? : 你叫乜嘢名呀? Léih giu māt'yéh mèhng a?
; What is your name (''formal, literally means "How do I address you"'')? : 請問點稱呼? Chíngmahn dím chīngfū?
; Tên tôi là ______ . : 我個名叫______. Ngóh go mèhng giu ______ .
; Vui được gặp bạn. : 幸會. Hahng'wúih.
; Xin mời/làm ơn. : 請. Chíng.
; Cảm ơn. (''khi người ta giúp bạn'') : 唔該. M̀h'gōi.
; Cảm ơn. (''khi ai tặng quà cho bạn'') : 多謝 Dōjeh.
; Không có chi. : 唔使客氣. M̀h'sái haak-hei.
; Xin lỗi. (''thu hút chú ý'') : 唔好意思. M̀h'hóu yisi
; Xin lỗi. (''to get past'') : 唔該. M̀h'gōi * hoặc * M̀h'gōi jeje.
; Xin lỗi. : 對唔住. Deui-m̀h-jyuh. (ở Hong Kong, người ta thường dùng từ tiếng Anh "sorry" hơn)
; Tạm biệt : 再見 Joigin. (ở Hong Kong, "bye bye" thường được dùng)
; Tôi không thể nói tiếng Quảng Đông. : 我唔識講廣東話. Ngóh m̀h'sīk góng Gwóngdōngwá.
; Xin hỏi, bạn biết nói tiếng Anh không? : 請問你識唔識講英文呀? Chíngmahn léih sīk-m̀h-sīk góng Yīngmán a?
; Xin hỏi ở đây biết nói tiếng Anh không? : 請問有冇人識講英文呀? Chíngmahn yáuhmóh yàhn sīk góng Yīngmán a?
; Cứu tôi với! : 救命呀! Gau mehng ā!
; Coi chừng/cẩn thận! : 小心! Síusām!
; Chào (buổi sáng). : 早晨. Jóusàhn.
; Tôi không hiểu. : 我唔明. Ngóh m̀h'mìhng.
; Nhà vệ sinh ở đâu? : 邊度有廁所? Bīndouh yáuh chi só?
 
===Số đếm===
52

lần sửa đổi