Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Nhật”

; 円 : Yen (ja: ''en'')}}
 
===Cơ bản===
; Chào (buổi chiều). : こんにちは。 ''Konnichiwa.'' (''kon-nee-chee-wah'')
; Bạn khỏe không? : お元気ですか? ''O-genki desu ka?'' (''Oh-GEN-kee dess-ka?'')
; Tên tôi là ... . : … です。 ''... desu.'' (''... dess.'')
 
; NiceVui tomừng meetđược you.gặp bạn (formaltrịnh trọng) : 始めまして。どうぞ宜しくお願いします。 ''Hajimemashite. Dōzo yoroshiku onegaishimasu.'' (''Hah-jee-meh-mash-teh dohh-zoh yoh-roh-sh-ku oh-neh-gah-ee shee-mah-ss'')
; PleaseLàm ơn. (requestthỉnh cầu) : お願いします。 ''Onegai shimasu.'' (''oh-neh-gah-ee shee-mahs'')
; Please.Xin mời (offermời chào) : どうぞ。 ''Dōzo.'' (''Dohh-zoh'')
; This person is ... . (when introducing somebody) : こちらは … ''Kochira wa ...'' (''ko-chi-rah wah...'')
; Thank you very much. (formal) : どうもありがとうございます。 ''Dōmo arigatō gozaimasu.'' (''doh-moh ah-ree-GAH-toh go-ZAh-ee-mah-ss'')
; ThankCảm you.ơn (lessít formaltrịnh trọng hơn) : ありがとうございます。 ''Arigatō gozaimasu.'' (''ah-ree-GAH-toh go-ZAh-ee-mahs'')
; ThankCảm youơn. (normalbình thườnormal) : ありがとう。 ''Arigatō.'' (''ah-ree-GAH-toh'')
; Thanks.Cảm ơn (informalthân mật) : どうも。 ''Dōmo.'' (''doh-moh'')
; You're welcome. : どういたしまして。 ''Dō itashimashite.'' (''doh EE-tah-shee mah-shteh'')
; yes : はい ''hai'' (''High'')
Người dùng vô danh