Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Tây Ban Nha”

Một tuần lễ bắt đầu vào thứ hai..
 
====MonthsTháng====
 
; Chú ý: Tất cả các tháng trong tiếng Tây Ban Nha được viết bằng chữ thường.
; NOTE : All the months in Spanish are written in lower case letters.
 
; JanuaryTháng 1 : enero (''eh-NEH-roh'')
; FebruaryTháng 2 : febrero (''feh-BREH-roh'')
; MarchTháng 3 : marzo (''MAR-soh'')
; AprilTháng 4 : abril (''ah-BREEL'')
; MayTháng 5 : mayo (''MAH-joh'')
; JuneTháng 6 : junio (''HOO-nyoh'')
; JulyTháng 7 : julio (''HOO-lyoh'')
; AugustTháng 8 : agosto (''ah-GOHS-toh'')
; SeptemberTháng 9 : septiembre (''sehp-TYEHM-breh'')
; OctoberTháng 10 : octubre (''ohk-TOO-breh'')
; NovemberTháng 11 : noviembre (''noh-VYEHM-breh'')
; DecemberTháng 12 : diciembre (''dee-SYEHM-breh'')
 
====Writing Dates====
391

lần sửa đổi