Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Tây Ban Nha”

; _____ year(s) : _____ año(s) (''AH-nyoh(s)'')
 
====DaysNgày====
 
; todayhôm nay : hoy (''oy'')
; yesterdayhôm qua : ayer (''ah-YEHR'')
; tomorrowngày mai : mañana (''mah-NYAH-nah'')
; thistuần weeknày : esta semana (''EHS-tah seh-MAH-nah'')
; lasttuần weektrước : la semana pasada (''lah seh-MAH-nah pah-SAH-dah'')
; nexttuần weeksau : la semana que viene (''lah seh-MAH-nah keh BYEH-neh'')
; Ghi chú: Tất cả các ngày trong tuần đều viết bé
; NOTE : All days of the week are in lower case letter.
; MondayThứ hai : lunes (''LOO-nehs'')
; TuesdayThứ ba : martes (''MAHR-tehs'')
; WednesdayThứ tư : miércoles (''MYEHR-koh-lehs'')
; ThursdayThứ năm : jueves (''WEH-vehs'')
; FridayThứ sáu : viernes (''VYEHR-nehs'')
; SaturdayThứ bảy : sábado (''SAH-bah-doh'')
; SundayChủ nhật : domingo (''doh-MEEN-goh'')
 
Một tuần lễ bắt đầu vào thứ hai..
The week begins on Mondays.
 
====Months====
391

lần sửa đổi