Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Tây Ban Nha”

; Nhà vệ sinh ở đâu vậy?: ¿Dónde está el baño? (''DOHN-deh ehss-TAH EHL BAH-nyoh?'') / In Spain: ¿Dónde están los aseos? (''DOHN-deh ehs-TAHN lohs ah-SEH-ohs'')
 
===Problems Vấn đề ===
; LeaveĐể metôi alone.một mình : Déjame en paz. (''DEH-hah-meh ehn PAHS'')
; Don'tĐừng touchđộng mevào tôi! : ¡No me toques! (''noh meh TOH-kehs!'')
; I'llTôi callgọi thecảnh policesát. : Llamaré a la policía. (''yah-mah-REH ah lah poh-lee-SEE-ah'')
; PoliceCảnh sát! : ¡Policía! (''poh-lee-SEE-ah!'')
; StopDừng lại! ThiefThằng ăn trộm! : ¡Alto, ladrón! (''AHL-toh, lah-DROHN!'')
; ITôi needcần helpgiúp đỡ. : Necesito ayuda. (''neh-seh-SEE-toh ah-YOO-dah'')
; It'sĐây an emergencytrường hợp khẩn cấp. : Es una emergencia. (''ehs OO-nah eh-mehr-HEHN-syah'')
; I'mTôi lostbị mất cắp. : Estoy perdido/a (''ehs-TOY pehr-DEE-doh/dah'')
; ITôi lostbị mymất purse/handbagtúi xách tay. : Perdí mi bolsa/bolso/cartera. (''pehr-DEE mee BOHL-sah / BOHL-soh / kahr-TEH-rah'')
; ITôi lostbị mymất walletví của tôi. : Perdí la cartera/billetera. (''pehr-DEE lah kahr-TEH-rah / bee-yeh-TEH-rah'')
; I'mTôi sickbị đau. : Estoy enfermo/a. (''ehs-TOY ehn-FEHR-moh/mah'')
; I'veTôi beenbị injuredthương. : Estoy herido/a. (''ehs-TOY heh-REE-doh/dah'')
; ITôi needcần ađến doctorbác sĩ. : Necesito un médico. (''neh-seh-SEE-toh OON MEH-dee-coh'')
; CanTôi I usethể yoursử phonedụng điện thoại của bạn? : ¿Puedo usar su teléfono? (''PWEH-doh oo-SAHR soo teh-LEH-foh-noh?'')
;Tôi Can Ithể borrowmượn yourđiện cellthoại phone/mobile phoneđiện thoại di động? : ¿Me presta su celular/móvil? (''meh PREHS-tah soo seh-loo-LAHR / MOH-beel?'') ("celular" predominates inchâu the AmericasMỹ; "móvil" inở Tây Ban Nha Spain andchâu AfricaPhi)
; ITôi needcần tophải callgọi theđại embassysứ quán. : Necesito llamar a la embajada (''neh-seh-SEE-toh yah-MAHR ah lah em-bah-HAH-dah'')
 
===Numbers===
391

lần sửa đổi