Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Tây Ban Nha”

; PUSH : Empuje (''ehm-POO-heh'')
; PULL : Tira/Jala (''TEE-rah/HAH-lah'')
; TOILETNhà vệ sinh : Servicios (''sehr-BEE-see-yohs''), also S.H. or S.S.H.H. for Servicios Higiénicos
; MENĐàn ông : Hombres (''OHM-brays'') / Caballeros (''kah-bah-YEH-rohs'')
; WOMENPhụ nữ : Mujeres (''moo-HEH-rehs'') / Señoras (''sehn-YOH-rahs'')
; DON'TKhông SMOKEhút thuốc : No fumar/fume (''noh foo-MAHR/FOO-may'')
; FORBIDDENCấm : Prohibido (''pro-hee-BEE-doh'') }}
 
; Chào (thân mật): Hola (''OH-lah'')
; Ngài khỏe không? (''lịch sự''): ¿Cómo está usted? (''KOH-moh ehs-TAH oos-TEHD?'')
; Cảm ơn, tôi khỏe: Muy bien, gracias. (''MOO-ee byehn, GRAH-syahs'')
; WhatTên iscủa yourbạn namelà gì? (''informalthân mật''): ¿Cómo te llamas? (''KOH-moh TAY YAH-mahs?'')
; WhatTên iscủa yourbạn namelà gì? (''formallịch sự''): ¿Cómo se llama usted? (''KOH-moh SAY YAH-mah oos-TEHD?'')
; WhoBạn are youai? (''informalthân mật''): ¿Quién eres? (''KYEN EH-rehs?'')
; WhoBạn are youai? (''formallịch sự''): ¿Quién es usted? (''KYEN ehs oos-TEHD?'')
; MyTên nametôi is ______: Me llamo ______ (''MEH YAH-moh _____ '')
; ITôi am ______: Yo soy ______ (''YOH SOY ______'')
; NiceRất tovui meetđược yougặp bạn: Encantado/a (''ehn-kahn-TAH-doh''/''ehn-kahn-TAH-dah'')
; It'sĐó a pleasuremột tohân meethạn youkhi được gặp các bạn: Mucho gusto. (''MOO-choh GOOS-toh'')
; PleaseLàm ơn: Por favor (''POHR fah-BOHR'')
; ThankCảm youơn: Gracias (''GRAH-syahs'')
; You're welcome: De nada (''DAY NAH-dah'')
; Yes: Sí (''SEE'')
391

lần sửa đổi